Đăng ký

Giáo trình Pascal

  • Thời gian học: từ 36 – 49 giờ
  • Danh mục: Khóa Học
  • Học viên tham gia: 1

 Đặc điểm của Pascal

  • Ngữ pháp và ngữ nghĩa đơn giản, có tính logic.

  • Cấu trúc của chương trình rõ ràng, dễ hiểu.

  • Dễ sửa chữa, cải tiến.

Tính chất cơ bản

  • Pascal là một ngôn ngữ có định kiểu rõ ràng:

    • Mọi biến và hằng của kiểu dữ liệu nào chỉ được gán các giá trị của đúng kiểu dữ liệu đó, không được tự do đem gán cho các giá trị của kiểu dữ liệu khác.​

    • Việc định kiểu một cách chặt chẽ như vậy khiến cho người lập trình luôn luôn phải có các biểu thức tương thích với nhau về kiểu dữ liệu.​

  • Pascal là một ngôn ngữ thể hiện tư duy lập trình có cấu trúc :​

    • Dữ liệu được cấu trúc hóa : từ dữ liệu đơn giản hoặc có cấu trúc đơn giản người lập trình có thể xây dựng các dữ liệu có cấu trúc phức tạp hơn.​

    •  Mệnh lệnh được cấu trúc hóa : từ các lệnh chuẩn đã có, người lập trình có thể nhóm chúng lại với nhau và đặt giữa hai từ khóa Begin và End khiến chúng trở thành một ngôn ngữ phức tạp hơn gọi là lệnh hợp thành hay lệnh ghép.​

    • Chương trình được cấu trúc hóa : một chương trình có thể chia thành các chương trình con tổ chức theo hình cây phân cấp. Mỗi chương trình con nhằm giải quyết một nhiệm vụ xác định cụ thể, điều này giúp cho người lập trình có thể giải quyết từng phần một, từng khối một và có thể cho nhiều người tham gia lập trình, mỗi người phụ trách một vài khối.​

Học xong bạn có thể ?

  • Nắm được kiến thức Pascal chi tiết và bài bản.
  • Tạo ra các ứng dụng có tốc độ xử lý nhanh.
  • Áp dụng kiến thức Pascal cho những sản phẩm startup, yêu cầu thay đổi, mở rộng nhanh, có lượng truy cập lớn.
  • Xin việc ở các công ty về lập trình

Đối tượng theo khóa học ?

  •  Những bạn học sinh THPT
  • Tất cả các bạn đam mê lĩnh vực CNTT.
  •  Những bạn học sinh vừa tốt nghiệp Phổ thông Trung học.
  •  Những bạn học sinh Đại Học

 

I. Các kiểu dữ liệu cơ bản khai báo hằng, biến, kiểu, biểu thức và câu lệnh
+Các kiểu dữ liệu cơ bản
+Khai báo hằng
+Khai báo biến
+Định nghĩa kiểu
+Biểu thức
+Câu lệnh
II. Các câu lệnh có cấu trúc
+Câu lệnh rẽ nhánh: If; Case
+Câu lệnh lặp: Vòng lặp xác định, vòng lặp không xác định
III. Chương trình con: thủ tục và hàm
+Khái niệm về chương trình con
+Cấu trúc chung của một chương trình có sử dụng ctc
+Biến toàn cục và biến địa phương
+Đệ qui
+Tạo thư viện (unit)
IV. Dữ liệu kiểu mảng (array)
+Khai báo mảng
+Xuất nhập trên dữ liệu kiểu mảng
V. Xâu ký tự (string)
+Khai báo kiểu string
+Truy xuất dữ liệu kiểu string
+Các phép toán trên xâu ký tự
+Các thủ tục và hàm vế xâu ký tự: Length, hàm copy, pos, delete, insert, hàm val.
VI. Kiểu bản ghi (record)
+Khai báo dũ liệu kiểu record
+Xuất nhập dữ liệu kiểu record
VII. Dữ liệu kiểu file
+Khai báo
+Các thủ tục và hàm chuẩn
+File văn bản (text file)
+File không định kiểu (file vật lý)
VIII. Dữ liệu kiểu con trỏ
+Khai báo
+Làm việc với biến động
+Danh sách động
IX. Đồ họa
+Màn hình trong chế độ đồ họa (graphic)
+Khởi tạo và thoát khỏi chế độ đồ họa
+Tọa độ và con trỏ trên màn hình đồ họa
+Đặt màu trên màn hình đồ họa
+Cửa sổ trong chế độ đồ họa
+Viết chữ trong chế độ đồ họa
+Vẽ các hình cơ bản
+Tô màu các hình
+Các kỹ thuật tạo hình chuyển động